Home » Dầu nhớt Total
Hot line: Mr Tuấn 0975.696.148-Công Ty TNHH VinaFujico Nhà phân phối dầu nhớt Shell,Total,Caltex,BP,Mobil
Tổng kho dầu nhớt tại Hà Nội
Liên hệ : Mr.Tuấn
Hotline: 075696148
Dầu thủy lực, Dầu bánh răng, Dầu máy nén khí, Dầu Shell, Dầu Total, Dầu Caltex,Dầu BP,Giá dầu thủy lực,Dầu truyền nhiệt, Mỡ bôi trơn, Dầu máy nén lạnh, Dầu cắt gọt pha nước, Dầu thủy lực 32,Dầu thủy lực 46, Dầu thủy lực 68
|
Dầu thủy lực TOTAL AZOLLA ZS 68
Dùng
cho các hệ thống thủy lực làm việc với áp lực cao và nhiệt độ cao.
Chỉ
số độ nhớt cao; ổn định tính trựot; ổn định nhiệt; chống õy hóa; chống mài
mòn tốt; độ tách nhũ cao; tương thích với tất cả các vật liệu làm kín thông
dụng; điểm đông đặc thấp.
Phẩm
cấp: HM
(
Xem thêm thông số kỹ thuật tại đây).
Bao
bì: 208 Lít
Xuất
xứ: chính hãng Total
Giá bán : 19.500 Đ/lít
Liên Hệ: 0975.696.148 (Mr. Tuấn)
![]() |
+ Sản lượng tiêu thụ của Dầu nhớt (bao gồm mỡ bôi trơn) trong năm 2013
ước đạt 310 ngàn Tấn (310 KT). Trong đó, sản lượng Dầu nhớt cho ngành
Vận tải đạt 79%; 19% cho Dầu nhớt Công nghiệp và 2% mỡ bôi trơn các
loại. Khoảng 80% được sản xuất (pha chế) trong nước với sự hiện diện
của nhiều nhãn hiệu Dầu nhớt nổi tiếng như: SHELL, BP-Castrol, Total,
Chevron,..v.v..còn lại 20% được nhập khẩu với một số loại Dầu mỡ đặc
biệt hay bởi các nhãn hiệu Dầu nhớt độc lập như : GS (Hàn Quốc),
Valvoline (Mỹ, được sản xuất tại Singapore), BlackGold
(Singapore),.v.v..

|
Các đặc tính tiêu biểu
|
Phương pháp
|
Đơn vị
tính
|
DACNIS
|
||||
| 32 |
46
|
68
|
100
|
150
|
|||
|
0
Tỷ trọng ở 15 C
|
ISO 3675
|
3
kg/m
|
875
|
880
|
885
|
889
|
892
|
|
0
Độ nhớt ở 40 C
|
ISO 3104
|
2
mm /s
|
32
|
46
|
68
|
100
|
150
|
|
Chỉ số độ nhớt
|
ISO 2909
|
-
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
Điểm đông đặc
|
ISO 3016
|
0
C
|
-27
|
-27
|
-21
|
-6
|
-6
|
|
Điểm chớp cháy cốc hở
|
ISO 2592
|
0
C
|
244
|
238
|
248
|
276
|
284
|
|
Cặn Conradson
|
NF T 60116
|
%
|
0,13
|
0,13
|
0,11
|
0,04
|
0,11
|

|
AZOLLA ZS
|
Phương pháp
|
Đơn vị
|
32
|
46
|
68
|
100
|
|
Tỷ trọng ở 150C
Độ nhớt ở 400C
Độ nhớt ở 1000C
Chỉ số độ nhớt
Điểm chớp cháy
Cleveland
Điểm đông đặc
|
ISO 3675
ISO 3104
ISO 3104
ISO 2909
ISO 2592
ISO 3016
|
3
Kg/m
2
mm /s
2
mm /s
-
0
C
0
C
|
870
32
5.4
102
210
-27
|
877
46
6.8
100
230
-24
|
884
68
8.7
100
240
-21
|
886
100
11.4
100
250
-18
|

|
Các đặc tính tiêu biểu
|
Phương pháp
|
Đơn vị tính
|
SERIOLA 1510
|
|
0
Tỷ trọng ở 20 C
|
ISO 3675
|
3
kg/m
|
870
|
|
0
Độ nhớt ở 40 C
|
ISO 3104
|
2
mm /s
|
30,6
|
|
0
Độ nhớt ở 100 C
|
ISO 3104
|
2
mm /s
|
5,2
|
|
Điểm chớp cháy Cleveland
|
ISO 2592
|
0
C
|
225
|
|
Điểm cháy Cleveland
|
ISO 2592
|
0
C
|
250
|
|
Điểm đông đặc
|
ISO 3016
|
0
C
|
-12
|
|
Hàm lượng cặn cacbon
|
ISO 6615
|
% khối lượng
|
0,03
|
|
Giới hạn nhiệt độ khối dầu*
|
-
|
0
C
|
280
|
|
Giới hạn nhiệt độ màng dầu*
|
-
|
0
C
|
300
|


|
AZOLLA ZS
|
Phương pháp
|
Đơn vị
|
32
|
46
|
68
|
100
|
|
Tỷ trọng ở 150C
Độ nhớt ở 400C
Độ nhớt ở 1000C
Chỉ số độ nhớt
Điểm chớp cháy
Cleveland
Điểm đông đặc
|
ISO 3675
ISO 3104
ISO 3104
ISO 2909
ISO 2592
ISO 3016
|
3
Kg/m
2
mm /s
2
mm /s
-
0
C
0
C
|
870
32
5.4
102
210
-27
|
877
46
6.8
100
230
-24
|
884
68
8.7
100
240
-21
|
886
100
11.4
100
250
-18
|
Support Online
